Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/40632289.webp
conversa
Studenții nu ar trebui să converseze în timpul orei.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
cms/verbs-webp/110056418.webp
ține un discurs
Politicianul ține un discurs în fața multor studenți.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/17624512.webp
obișnui
Copiii trebuie să se obișnuiască să-și spele dinții.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
cms/verbs-webp/78309507.webp
tăia
Formele trebuie să fie tăiate.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
cms/verbs-webp/33599908.webp
servi
Câinilor le place să își servească stăpânii.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
cms/verbs-webp/123786066.webp
bea
Ea bea ceai.
uống
Cô ấy uống trà.
cms/verbs-webp/51120774.webp
atârna
Iarna, ei atârnă o casă pentru păsări.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
cms/verbs-webp/35071619.webp
trece pe lângă
Cei doi trec unul pe lângă celălalt.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
cms/verbs-webp/106279322.webp
călători
Ne place să călătorim prin Europa.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
cms/verbs-webp/101556029.webp
refuza
Copilul își refuză mâncarea.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
cms/verbs-webp/125116470.webp
încrede
Toți avem încredere unii în alții.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
cms/verbs-webp/92612369.webp
parca
Bicicletele sunt parcate în fața casei.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.