Từ vựng
Học động từ – Estonia
suitsutama
Liha suitsutatakse selle säilitamiseks.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
üles tõmbama
Helikopter tõmbab kaks meest üles.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
otsustama
Ta ei suuda otsustada, milliseid kingi kanda.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
kontrollima
Hambaarst kontrollib patsiendi hambumust.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
andma
Isa tahab oma pojale lisaraha anda.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
aktsepteerima
Mõned inimesed ei taha tõde aktsepteerida.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
meeldima
Lapsele meeldib uus mänguasi.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
põhjustama
Suhkur põhjustab palju haigusi.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
avama
Laps avab oma kingituse.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
otsima
Mida sa ei tea, pead üles otsima.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
kandma
Eesel kannab rasket koormat.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.