Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/94633840.webp
suitsutama
Liha suitsutatakse selle säilitamiseks.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
cms/verbs-webp/23258706.webp
üles tõmbama
Helikopter tõmbab kaks meest üles.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
cms/verbs-webp/113418367.webp
otsustama
Ta ei suuda otsustada, milliseid kingi kanda.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/68761504.webp
kontrollima
Hambaarst kontrollib patsiendi hambumust.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
cms/verbs-webp/119913596.webp
andma
Isa tahab oma pojale lisaraha anda.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/99455547.webp
aktsepteerima
Mõned inimesed ei taha tõde aktsepteerida.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/21342345.webp
meeldima
Lapsele meeldib uus mänguasi.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
cms/verbs-webp/105681554.webp
põhjustama
Suhkur põhjustab palju haigusi.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/74119884.webp
avama
Laps avab oma kingituse.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/47241989.webp
otsima
Mida sa ei tea, pead üles otsima.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
cms/verbs-webp/89025699.webp
kandma
Eesel kannab rasket koormat.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/128644230.webp
uuendama
Maaler soovib seina värvi uuendada.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.