Từ vựng
Học động từ – Ukraina
міняти
Автослесар змінює шини.
minyaty
Avtoslesar zminyuye shyny.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
відрізати
Я відрізав шматок м‘яса.
vidrizaty
YA vidrizav shmatok m‘yasa.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
телефонувати
Вона може телефонувати тільки під час обіду.
telefonuvaty
Vona mozhe telefonuvaty tilʹky pid chas obidu.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
відпливати
Корабель відпливає з порту.
vidplyvaty
Korabelʹ vidplyvaye z portu.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
прийти
Тато нарешті прийшов додому!
pryyty
Tato nareshti pryyshov dodomu!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
горіти
Вогонь знищить багато лісу.
hority
Vohonʹ znyshchytʹ bahato lisu.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
знаходитися
Перлина знаходиться всередині мушлі.
znakhodytysya
Perlyna znakhodytʹsya vseredyni mushli.
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
встановити
Вам потрібно встановити годинник.
vstanovyty
Vam potribno vstanovyty hodynnyk.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
використовувати
Навіть маленькі діти використовують планшети.
vykorystovuvaty
Navitʹ malenʹki dity vykorystovuyutʹ planshety.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
пошкодити
У аварії було пошкоджено дві машини.
poshkodyty
U avariyi bulo poshkodzheno dvi mashyny.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
наближатися
Катастрофа наближається.
nablyzhatysya
Katastrofa nablyzhayetʹsya.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.