Từ vựng

Học động từ – Anh (US)

cms/verbs-webp/121670222.webp
follow
The chicks always follow their mother.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
cms/verbs-webp/108991637.webp
avoid
She avoids her coworker.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/40094762.webp
wake up
The alarm clock wakes her up at 10 a.m.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/120655636.webp
update
Nowadays, you have to constantly update your knowledge.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
cms/verbs-webp/87496322.webp
take
She takes medication every day.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
cms/verbs-webp/123213401.webp
hate
The two boys hate each other.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/100011426.webp
influence
Don’t let yourself be influenced by others!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
cms/verbs-webp/116233676.webp
teach
He teaches geography.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
cms/verbs-webp/116932657.webp
receive
He receives a good pension in old age.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
cms/verbs-webp/130814457.webp
add
She adds some milk to the coffee.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
cms/verbs-webp/59250506.webp
offer
She offered to water the flowers.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/111750432.webp
hang
Both are hanging on a branch.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.