Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/54608740.webp
eltiri
Malbonherboj bezonas esti eltiritaj.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/90309445.webp
okazi
La funebra ceremonio okazis antaŭhieraŭ.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
cms/verbs-webp/81740345.webp
resumi
Vi devas resumi la ĉefajn punktojn el ĉi tiu teksto.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
cms/verbs-webp/116233676.webp
instrui
Li instruas geografion.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
cms/verbs-webp/119952533.webp
gusti
Tio gustas vere bone!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/89869215.webp
bati
Ili ŝatas bati, sed nur en tablofutbalo.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/46602585.webp
transporti
Ni transportas la biciklojn sur la tegmento de la aŭto.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
cms/verbs-webp/6307854.webp
veni
Ŝanco venas al vi.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
cms/verbs-webp/119302514.webp
voki
La knabino vokas sian amikon.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
cms/verbs-webp/110322800.webp
paroli malbone
La klasanoj parolas malbone pri ŝi.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/124123076.webp
konsenti
Ili konsentis fari la interkonsenton.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
cms/verbs-webp/79582356.webp
deĉifri
Li deĉifras la etan presitaĵon per lupo.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.