Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
eltiri
Malbonherboj bezonas esti eltiritaj.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
okazi
La funebra ceremonio okazis antaŭhieraŭ.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
resumi
Vi devas resumi la ĉefajn punktojn el ĉi tiu teksto.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
instrui
Li instruas geografion.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
gusti
Tio gustas vere bone!
có vị
Món này có vị thật ngon!
bati
Ili ŝatas bati, sed nur en tablofutbalo.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
transporti
Ni transportas la biciklojn sur la tegmento de la aŭto.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
veni
Ŝanco venas al vi.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
voki
La knabino vokas sian amikon.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
paroli malbone
La klasanoj parolas malbone pri ŝi.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
konsenti
Ili konsentis fari la interkonsenton.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.