Từ vựng
Học động từ – Do Thái
להתגאות
הוא אוהב להתגאות בכספו.
lhtgavt
hva avhb lhtgavt bkspv.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
להכין
היא הכינה לו שמחה גדולה.
lhkyn
hya hkynh lv shmhh gdvlh.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
לקפוץ מעל
האתלט חייב לקפוץ מעל המכשול.
lqpvts m’el
hatlt hyyb lqpvts m’el hmkshvl.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
הקבצים יושמדו
הקבצים יושמדו לחלוטין.
hqbtsym yvshmdv
hqbtsym yvshmdv lhlvtyn.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
להוכיח
הוא רוצה להוכיח נוסחה מתמטית.
lhvkyh
hva rvtsh lhvkyh nvshh mtmtyt.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
מסביר
הסבא מסביר את העולם לנכדו.
msbyr
hsba msbyr at h’evlm lnkdv.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
התעורר
הוא התעורר זה עתה.
ht’evrr
hva ht’evrr zh ’eth.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
לזרוק
הוא זורק את הכדור לסל.
lzrvq
hva zvrq at hkdvr lsl.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
לקחת
היא לוקחת תרופה כל יום.
lqht
hya lvqht trvph kl yvm.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
בודק
הרופא השיניים בודק את השניים.
bvdq
hrvpa hshynyym bvdq at hshnyym.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
להעליב
חברתי העליבה אותי היום.
lh’elyb
hbrty h’elybh avty hyvm.
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.