Từ vựng
Học động từ – George
გზა დაუთმო
ბევრმა ძველმა სახლმა ადგილი უნდა დაუთმოს ახალს.
gza dautmo
bevrma dzvelma sakhlma adgili unda dautmos akhals.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
ასწავლე
ის ასწავლის გეოგრაფიას.
asts’avle
is asts’avlis geograpias.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
მიიღება
აქ კრედიტის ბარათები მიიღება.
miigheba
ak k’redit’is baratebi miigheba.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
უარი
ბავშვი უარს ამბობს მის საკვებზე.
uari
bavshvi uars ambobs mis sak’vebze.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
მოტანა
მესინჯერს მოაქვს პაკეტი.
mot’ana
mesinjers moakvs p’ak’et’i.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
მიწოდება
მიმწოდებელს მოაქვს საკვები.
mits’odeba
mimts’odebels moakvs sak’vebi.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
მოდი პირველი
ჯანმრთელობა ყოველთვის პირველ ადგილზეა!
modi p’irveli
janmrteloba q’oveltvis p’irvel adgilzea!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
დაქირავება
კომპანიას სურს მეტი ადამიანის დაქირავება.
dakiraveba
k’omp’anias surs met’i adamianis dakiraveba.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
ყურადღება მიაქციე
ყურადღება უნდა მიაქციოთ საგზაო ნიშნებს.
q’uradgheba miaktsie
q’uradgheba unda miaktsiot sagzao nishnebs.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
ეძებე
რაც არ იცი, უნდა გამოიხედო.
edzebe
rats ar itsi, unda gamoikhedo.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
კრიტიკა
უფროსი თანამშრომელს აკრიტიკებს.
k’rit’ik’a
uprosi tanamshromels ak’rit’ik’ebs.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.