Từ vựng

Học động từ – Bulgaria

cms/verbs-webp/115153768.webp
виждам ясно
Виждам всичко ясно през новите си очила.
vizhdam yasno
Vizhdam vsichko yasno prez novite si ochila.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/113811077.webp
нося
Той винаги й носи цветя.
nosya
Toĭ vinagi ĭ nosi tsvetya.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/32180347.webp
разглобявам
Нашият син разглобява всичко!
razglobyavam
Nashiyat sin razglobyava vsichko!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
cms/verbs-webp/122707548.webp
стоя
Планинският катерач стои на върха.
stoya
Planinskiyat katerach stoi na vŭrkha.
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
cms/verbs-webp/67955103.webp
ям
Кокошките ядат зърната.
yam
Kokoshkite yadat zŭrnata.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
cms/verbs-webp/32796938.webp
изпращам
Тя иска да изпрати писмото сега.
izprashtam
Tya iska da izprati pismoto sega.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/67880049.webp
пускам
Не трябва да пускате захвата!
puskam
Ne tryabva da puskate zakhvata!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/78309507.webp
изрязвам
Формите трябва да бъдат изрязани.
izryazvam
Formite tryabva da bŭdat izryazani.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
cms/verbs-webp/82811531.webp
пуша
Той пуши лула.
pusha
Toĭ pushi lula.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
cms/verbs-webp/11579442.webp
хвърлям
Те си хвърлят топката един на друг.
khvŭrlyam
Te si khvŭrlyat topkata edin na drug.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
cms/verbs-webp/120762638.webp
казвам
Имам нещо важно да ти кажа.
kazvam
Imam neshto vazhno da ti kazha.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
cms/verbs-webp/45022787.webp
убивам
Ще убия мухата!
ubivam
Shte ubiya mukhata!
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!