Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/57207671.webp
स्वीकार
माझ्याकडून त्यात बदल होऊ शकत नाही, मला त्याची स्वीकारणी असेल.
Svīkāra
mājhyākaḍūna tyāta badala hō‘ū śakata nāhī, malā tyācī svīkāraṇī asēla.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
cms/verbs-webp/58993404.webp
घरी जाणे
तो कामानंतर घरी जातो.
Gharī jāṇē
tō kāmānantara gharī jātō.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
cms/verbs-webp/118826642.webp
सांगणे
आजोबांनी त्यांच्या नात्यांना जगाची समजून सांगली.
Sāṅgaṇē
ājōbānnī tyān̄cyā nātyānnā jagācī samajūna sāṅgalī.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/67880049.webp
सोडणे
तुम्ही पकड सोडू नये!
Sōḍaṇē
tumhī pakaḍa sōḍū nayē!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/50772718.webp
रद्द करणे
करार रद्द केला गेला आहे.
Radda karaṇē
karāra radda kēlā gēlā āhē.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/40946954.webp
वाटप करणे
त्याला त्याच्या टपाल्यांची वाटप करण्याची आवडते.
Vāṭapa karaṇē
tyālā tyācyā ṭapālyān̄cī vāṭapa karaṇyācī āvaḍatē.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/119425480.webp
विचारणे
तुम्हाला बुद्धिबळ खेळताना खूप विचारायचं असतं.
Vicāraṇē
tumhālā bud‘dhibaḷa khēḷatānā khūpa vicārāyacaṁ asataṁ.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/122079435.webp
वाढवणे
कंपनीने तिच्या उत्पादनात वाढ केली आहे.
Vāḍhavaṇē
kampanīnē ticyā utpādanāta vāḍha kēlī āhē.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
cms/verbs-webp/120370505.webp
फेकून टाकणे
दरवज्यातील कोणतीही गोष्ट फेकू नका!
Phēkūna ṭākaṇē
daravajyātīla kōṇatīhī gōṣṭa phēkū nakā!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
cms/verbs-webp/92207564.webp
सवारी करणे
ते जितक्यात जितके जलद सवारी करतात.
Savārī karaṇē
tē jitakyāta jitakē jalada savārī karatāta.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
cms/verbs-webp/88597759.webp
दाबणे
तो बटण दाबतो.
Dābaṇē
tō baṭaṇa dābatō.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
cms/verbs-webp/123844560.webp
संरक्षण करणे
हेलमेट अपघातांच्या विरुद्ध संरक्षणासाठी असला पाहिजे.
Sanrakṣaṇa karaṇē
hēlamēṭa apaghātān̄cyā virud‘dha sanrakṣaṇāsāṭhī asalā pāhijē.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.