Từ vựng
Học động từ – Latvia
dalīties
Mums ir jāmācās dalīties ar mūsu bagātību.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
atrast
Es atradu skaistu sēni!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
spērt
Viņiem patīk spērt, bet tikai galda futbolā.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
nākt lejā
Lidmašīna nāk lejā pār okeānu.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
krāsot
Es tev uzkrāsoju skaistu gleznu!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
lūgt
Viņš lūdza norādes.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
karāties
Abi karājas uz zara.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
zvanīt
Viņa var zvanīt tikai pusdienas pārtraukumā.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
sēdēt
Viņa sēž pie jūras saulrietā.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
saprast
Es tevi nesaprotu!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
skriet pakaļ
Māte skrien pakaļ sava dēlam.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.