Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/91997551.webp
fahimta
Ba za a iya fahimci duk abin da ya shafi kwamfuta ba.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
cms/verbs-webp/111160283.webp
tunani
Ta kan tunani sabo kowacce rana.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
cms/verbs-webp/91696604.webp
bada
Ba‘a dace a bada rashin farin ciki.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/38620770.webp
saka
Ba a kamata a saka mai a kasa ba.
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
cms/verbs-webp/86403436.webp
rufe
Kada ka manta a rufe takunkumin da ƙarfi!
đóng
Bạn phải đóng vòi nước chặt!
cms/verbs-webp/83636642.webp
buga
Tana buga kwalballen a kan net.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
cms/verbs-webp/35700564.webp
zo
Ta zo bisa dangi.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
cms/verbs-webp/80427816.webp
gyara
Malama ta gyara makalolin daliban.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
cms/verbs-webp/51573459.webp
fadi
Zaka iya fadin idanunka da sauri da make-up.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/85615238.webp
rike
A lokacin al‘amarin tashin hankali, kasance ka rike da kankantar ka.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/47241989.webp
dawo
Abin da baka sani, ka dawo a littafi.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
cms/verbs-webp/116610655.webp
gina
Lokacin da Gidan Tsohuwar Sifin Chana an gina shi yana yau de?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?