Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/108118259.webp
manta
Ta manta sunan sa yanzu.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/129235808.webp
saurari
Ya ke son ya sauraro cikin cikakken cinyar matarsa mai ciwo.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
cms/verbs-webp/79317407.webp
umarci
Ya umarci karensa.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
cms/verbs-webp/82378537.webp
jefa
Kafafun tatsa da suka tsofo ake jefawa tare.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/125400489.webp
bar
Masu watsa labarai suka bar jirgin kasa a rana.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/91643527.webp
ƙunci
Na ƙunci kuma ba zan iya samun hanyar fita ba.
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
cms/verbs-webp/38753106.webp
magana
Ba ya dace a yi magana da ƙarfi a cikin sinima ba.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
cms/verbs-webp/93150363.webp
tashi
Ya tashi yanzu.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/121520777.webp
tashi
Jirgin sama ya tashi nan da nan.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/78973375.webp
samu takarda
Ya kamata ya samu takarda daga dokta.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/106787202.webp
dawo
Baba ya dawo gida a ƙarshe!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/119269664.webp
ci
Daliban sun ci jarabawar.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.