Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/100434930.webp
kare
Hanyar ta kare nan.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
cms/verbs-webp/87142242.webp
rataya
Kanƙanin yana rataya daga soton gini.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
cms/verbs-webp/85968175.webp
haska
Mota biyu sun haska a hatsarin mota.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/86996301.webp
tsaya
Abokai biyu suna son su tsaya tare da juna.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
cms/verbs-webp/129235808.webp
saurari
Ya ke son ya sauraro cikin cikakken cinyar matarsa mai ciwo.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
cms/verbs-webp/32312845.webp
bar
Ƙungiyar ta bar shi.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
cms/verbs-webp/115113805.webp
magana
Suna magana da juna.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
cms/verbs-webp/859238.webp
aiki
Ta aiki sana‘a mai ban mamaki.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/84365550.webp
kai
Motar ta kai dukan.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
cms/verbs-webp/115373990.webp
bayyana
Kifi mai girma ya bayyana cikin ruwa ga gaɓa.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/90032573.webp
sani
Yaran suna jin dadi kuma sun sani da yawa.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/92145325.webp
duba
Ta duba cikin ƙwaya.
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.