Từ vựng
Học động từ – Hausa
damu
Ta damu iyayenta da kyauta.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
samu
Ya samu penshan mai kyau lokacin tsofaffiya.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
rufe
Ta rufe tirin.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
faɗa
Ma‘aikatan wasan suna faɗa tsakaninsu.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
tsorata
Sun tsorata tsiyaya daga jirgin sama.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
mutu
Manayin yawa sun mutu yau.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
da
‘Yar uwarmu ta da ranar haihuwarta yau.
có
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
gwajin
Motar ana gwajinta a gida noma.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
tafi da mota
Zan tafi can da mota.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
nema
Ina neman takobi a watan shawwal.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
fiddo
Kifi ya fiddo daga cikin ruwa.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.