Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/125884035.webp
damu
Ta damu iyayenta da kyauta.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
cms/verbs-webp/116932657.webp
samu
Ya samu penshan mai kyau lokacin tsofaffiya.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
cms/verbs-webp/53064913.webp
rufe
Ta rufe tirin.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
cms/verbs-webp/81025050.webp
faɗa
Ma‘aikatan wasan suna faɗa tsakaninsu.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/115267617.webp
tsorata
Sun tsorata tsiyaya daga jirgin sama.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/117658590.webp
mutu
Manayin yawa sun mutu yau.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/120459878.webp
da
‘Yar uwarmu ta da ranar haihuwarta yau.
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
cms/verbs-webp/74009623.webp
gwajin
Motar ana gwajinta a gida noma.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/43483158.webp
tafi da mota
Zan tafi can da mota.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
cms/verbs-webp/118596482.webp
nema
Ina neman takobi a watan shawwal.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
cms/verbs-webp/61245658.webp
fiddo
Kifi ya fiddo daga cikin ruwa.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
cms/verbs-webp/118064351.webp
ƙi
Ya kamata ya ƙi gyada.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.