Từ vựng
Học động từ – Hausa
hada
Makarfan yana hada launuka.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
fita
Yaran suna so su fito waje yanzu.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
wuce
Lokaci a lokacin yana wuce da hankali.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
shiga
Ku shiga!
vào
Mời vào!
tsara
Kana bukatar tsara muhimman abubuwan daga wannan rubutu.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
zo
Ya zo kacal.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
rufe
Yaro ya rufe kansa.
che
Đứa trẻ tự che mình.
zama
Sun zama ƙungiya mai kyau.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
raka
A sana‘a na kunfu-fu, ya kamata a rika raka sosai.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
dawo da
Kare yana dawowa da boll din daga ruwan.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
kuskura
Ku tuna sosai don kada ku yi kuskura!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!