Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/42212679.webp
aiki don
Ya yi aiki sosai don ya sami darajarta mai kyau.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
cms/verbs-webp/85681538.webp
bar
Wannan ya isa, mu ke barin!
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
cms/verbs-webp/124545057.webp
saurari
Yara suna son su sauraro labarinta.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
cms/verbs-webp/35137215.webp
buga
Iyaye basu kamata su buga ‘ya‘yansu ba.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
cms/verbs-webp/60395424.webp
tsalle
Yaron ya tsalle da farin ciki.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
cms/verbs-webp/68845435.webp
kwatanta
Wannan na‘ura ta kwatanta yadda muke ci.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/124750721.webp
rubuta
Da fatan ka rubuta nan!
Xin hãy ký vào đây!
cms/verbs-webp/122394605.webp
canza
Mai gyara mota yana canza tayar mota.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/119882361.webp
baiwa
Ya bai mata makullin sa.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
cms/verbs-webp/49585460.webp
samu
Yaya muka samu a wannan matsala?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
cms/verbs-webp/49853662.webp
rubuta a kan
Masu sana‘a sun rubuta a kan dukkan ƙwallon.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/82604141.webp
zubar
Ya fado kan gwal da aka zubar.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.