Từ vựng
Học động từ – Hausa
aiki don
Ya yi aiki sosai don ya sami darajarta mai kyau.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
bar
Wannan ya isa, mu ke barin!
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
saurari
Yara suna son su sauraro labarinta.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
buga
Iyaye basu kamata su buga ‘ya‘yansu ba.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
tsalle
Yaron ya tsalle da farin ciki.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
kwatanta
Wannan na‘ura ta kwatanta yadda muke ci.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
rubuta
Da fatan ka rubuta nan!
ký
Xin hãy ký vào đây!
canza
Mai gyara mota yana canza tayar mota.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
baiwa
Ya bai mata makullin sa.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
samu
Yaya muka samu a wannan matsala?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
rubuta a kan
Masu sana‘a sun rubuta a kan dukkan ƙwallon.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.