Từ vựng
Học động từ – Hausa
tsaya
Abokai biyu suna son su tsaya tare da juna.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
tafi mafi
Ba za ka iya tafi mafi a wannan mukamin ba.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
lura da
Danmu yana lura da sabuwar motarsa sosai.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
yi dare
Mu na yi dare cikin mota.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
gyara
Ya ke so ya gyara teburin.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
yarda
Sun yarda su yi amfani.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
tunani
Ta kasance ta tunani akan shi koyaushe.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
sa aside
Ina son in sa wasu kuɗi aside domin bayan nan kowace wata.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
tunani
Ka kasance ka tunani sosai a ciki na shess.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
bar
Ta bar mini daki na pizza.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
zabi
Yana da wahala a zabe na gaskiya.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.