Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
dauke da damuwa
Likitan yana dauke da damuwar magani.
cms/verbs-webp/57248153.webp
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
gaya
Maigida ya gaya cewa zai sa shi fita.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
aminta da
Mu duka muna aminta da junansu.
cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
tafi mafi
Ba za ka iya tafi mafi a wannan mukamin ba.
cms/verbs-webp/104302586.webp
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
dawo da
Na dawo da kudin baki.
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
samu takarda
Ya kamata ya samu takarda daga dokta.
cms/verbs-webp/102631405.webp
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
manta
Ba ta son manta da naka ba.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
kira
Dan yaro yana kira cikin murya mai ƙarfi.
cms/verbs-webp/92384853.webp
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
dace
Hanyar ba ta dace wa masu tafiya da jakarta ba.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
tafi
Ya son tafiya kuma ya gani ƙasashe da dama.
cms/verbs-webp/85677113.webp
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
amfani da
Ta amfani da kayan jam‘i kowace rana.
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
manta
Zan manta da kai sosai!