Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/55128549.webp
zuba
Ya zuba kwal da cikin kwangila.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
cms/verbs-webp/91930542.webp
tsaya
‘Yar sandan ta tsaya mota.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
cms/verbs-webp/111792187.webp
zabi
Yana da wahala a zabe na gaskiya.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/101812249.webp
shiga
Ta shiga teku.
vào
Cô ấy vào biển.
cms/verbs-webp/131098316.webp
aure
Yaran ba su dace su yi aure ba.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/101890902.webp
haɗa
Mu ke haɗa zuma muna kansu.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
cms/verbs-webp/71991676.webp
manta
Suka manta ‘yaransu a isteishonin.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
cms/verbs-webp/89869215.webp
raka
Suna son raka, amma kawai a wasan tebur-bolo.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/110056418.webp
magana
Dan siyasa yana yi wa ɗaliban magana a gaban mutane.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/120254624.webp
jagoranci
Ya na jin dadi a jagorantar ƙungiya.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
cms/verbs-webp/124046652.webp
gabata
Lafiya yana gabata kullum!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
cms/verbs-webp/106515783.webp
bada komai
Iska ta bada komai gidajen da dama.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.