Từ vựng
Học động từ – Estonia
mainima
Ülemus mainis, et ta vallandab ta.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
läbi laskma
Kas pagulasi peaks piiril läbi laskma?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
toimetama
Ta toimetab pitsasid kodudesse.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
põlema
Kaminas põleb tuli.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
tagama
Kindlustus tagab kaitse õnnetuste korral.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
kaasa tulema
Tule nüüd kaasa!
đến
Hãy đến ngay!
dešifreerima
Ta dešifreerib peenikest kirja suurendusklaasiga.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
üles tooma
Ta toob paki trepist üles.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
kordama
Mu papagoi oskab mu nime korrata.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
vaatama
Kõik vaatavad oma telefone.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
igatsema
Ma jään sind väga igatsema!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!