Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/105681554.webp
põhjustama
Suhkur põhjustab palju haigusi.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/46565207.webp
valmistama
Ta valmistas talle suurt rõõmu.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
cms/verbs-webp/111750432.webp
rippuma
Mõlemad ripuvad oksa küljes.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/115172580.webp
tõestama
Ta soovib tõestada matemaatilist valemit.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
cms/verbs-webp/33493362.webp
tagasi helistama
Palun helistage mulle homme tagasi.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
cms/verbs-webp/95543026.webp
osalema
Ta osaleb võidusõidus.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
cms/verbs-webp/123179881.webp
harjutama
Ta harjutab iga päev oma rula.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
cms/verbs-webp/84150659.webp
lahkuma
Palun ära lahku praegu!
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
cms/verbs-webp/121928809.webp
tugevdama
Võimlemine tugevdab lihaseid.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
cms/verbs-webp/40129244.webp
väljuma
Ta väljub autost.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/85615238.webp
hoidma
Alati hoia hädaolukorras rahu.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/71589160.webp
sisestama
Palun sisestage kood nüüd.
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.