Từ vựng
Học động từ – Estonia
leidma
Ta leidis oma ukse avatuna.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
tutvustama
Ta tutvustab oma uut tüdrukut oma vanematele.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
julgema
Nad julgesid lennukist välja hüpata.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
kõndima
Sellel teel ei tohi kõndida.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
alustama
Sõdurid on alustamas.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
tapma
Ole ettevaatlik, sa võid selle kirvega kedagi tappa!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
tooma
Koer toob palli veest.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
töötama
Mootorratas on katki; see ei tööta enam.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
lahkuma
Palun ära lahku praegu!
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
üles hüppama
Laps hüppab üles.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.