Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/103992381.webp
leidma
Ta leidis oma ukse avatuna.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
cms/verbs-webp/79322446.webp
tutvustama
Ta tutvustab oma uut tüdrukut oma vanematele.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
cms/verbs-webp/115267617.webp
julgema
Nad julgesid lennukist välja hüpata.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/44518719.webp
kõndima
Sellel teel ei tohi kõndida.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
cms/verbs-webp/77738043.webp
alustama
Sõdurid on alustamas.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
cms/verbs-webp/122398994.webp
tapma
Ole ettevaatlik, sa võid selle kirvega kedagi tappa!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/109096830.webp
tooma
Koer toob palli veest.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
cms/verbs-webp/78973375.webp
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/80552159.webp
töötama
Mootorratas on katki; see ei tööta enam.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cms/verbs-webp/84150659.webp
lahkuma
Palun ära lahku praegu!
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
cms/verbs-webp/103274229.webp
üles hüppama
Laps hüppab üles.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/71589160.webp
sisestama
Palun sisestage kood nüüd.
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.