Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
suitsutama
Liha suitsutatakse selle säilitamiseks.
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
vastama
Ta vastab alati esimesena.
cms/verbs-webp/80116258.webp
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
hindama
Ta hindab ettevõtte tulemusi.
cms/verbs-webp/90893761.webp
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
lahendama
Detektiiv lahendab juhtumi.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
arendama
Nad arendavad uut strateegiat.
cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
alustama
Sõdurid on alustamas.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
tootma
Robottidega saab odavamalt toota.
cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
sõitma
Nad sõidavad nii kiiresti kui suudavad.
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
lahkuma
Meie puhkusekülalised lahkusid eile.
cms/verbs-webp/106725666.webp
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
kontrollima
Ta kontrollib, kes seal elab.
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
saama
Nad on saanud heaks meeskonnaks.
cms/verbs-webp/47737573.webp
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
huvituma
Meie laps on muusikast väga huvitatud.