Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/123179881.webp
harjutama
Ta harjutab iga päev oma rula.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
cms/verbs-webp/100634207.webp
selgitama
Ta selgitab talle, kuidas seade töötab.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
cms/verbs-webp/55372178.webp
edasi jõudma
Teod jõuavad aeglaselt edasi.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
cms/verbs-webp/67955103.webp
sööma
Kanad söövad teri.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
cms/verbs-webp/110641210.webp
erutama
Maastik erutas teda.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
cms/verbs-webp/100434930.webp
lõppema
Marsruut lõpeb siin.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
cms/verbs-webp/21529020.webp
poole jooksma
Tüdruk jookseb oma ema poole.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
cms/verbs-webp/128782889.webp
imestama
Ta imestas, kui sai uudiseid.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
cms/verbs-webp/128644230.webp
uuendama
Maaler soovib seina värvi uuendada.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
cms/verbs-webp/129945570.webp
vastama
Ta vastas küsimusega.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
cms/verbs-webp/120624757.webp
kõndima
Talle meeldib metsas kõndida.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
cms/verbs-webp/43956783.webp
ära jooksma
Meie kass jooksis ära.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.