Từ vựng
Học động từ – Estonia
harjutama
Ta harjutab iga päev oma rula.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
selgitama
Ta selgitab talle, kuidas seade töötab.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
edasi jõudma
Teod jõuavad aeglaselt edasi.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
sööma
Kanad söövad teri.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
erutama
Maastik erutas teda.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
lõppema
Marsruut lõpeb siin.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
poole jooksma
Tüdruk jookseb oma ema poole.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
imestama
Ta imestas, kui sai uudiseid.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
uuendama
Maaler soovib seina värvi uuendada.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
vastama
Ta vastas küsimusega.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
kõndima
Talle meeldib metsas kõndida.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.