Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
يدمر
الإعصار يدمر الكثير من المنازل.
yudamar
al‘iiesar yudamir alkathir min almanazili.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
نظرت
تنظر من خلال ثقب.
nazart
tanzur min khilal thiqbi.
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
يرسم
هو يرسم الجدار باللون الأبيض.
yarsam
hu yarsum aljidar biallawn al‘abyadi.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
فرز
لدي الكثير من الأوراق التي يجب فرزها.
farz
ladaya alkathir min al‘awraq alati yajib farzuha.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
تفكيك
ابننا يتفكك كل شيء!
tafkik
abnuna yatafakak kula shay‘in!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
حل
المحقق يحل القضية.
hala
almuhaqaq yahilu alqadiatu.
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
فهم
لا أستطيع أن أفهمك!
fahum
la ‘astatie ‘an ‘afhamaki!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
بدأ
تبدأ حياة جديدة بالزواج.
bada
tabda hayat jadidat bialzawaji.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
تدور حول
عليك أن تدور حول هذه الشجرة.
tadur hawl
ealayk ‘an tadur hawl hadhih alshajarati.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
سجل
يجب أن تسجل كلمة المرور!
sajal
yajib ‘an tusajil kalimat almururi!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
يسبب
السكر يسبب العديد من الأمراض.
yusabib
alsukar yusabib aleadid min al‘amradi.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.