Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
يستطيع
الصغير يستطيع ري الزهور بالفعل.
yastatie
alsaghir yastatie raya alzuhur bialfiela.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
أنهت
ابنتنا قد أنهت الجامعة للتو.
‘anhat
abnatuna qad ‘anhat aljamieat liltuw.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
يفحص
الميكانيكي يفحص وظائف السيارة.
yafhas
almikanikiu yafhas wazayif alsayaarati.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
استخدم
نستخدم أقنعة الغاز في الحريق.
astakhdim
nastakhdim ‘aqnieat alghaz fi alhariqi.
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
يجمع
دورة اللغة تجمع الطلاب من جميع أنحاء العالم.
yajmae
dawrat allughat tajmue altulaab min jamie ‘anha‘ alealami.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
يدفعون
يدفعون الرجل إلى الماء.
yadfaeun
yadfaeun alrajul ‘iilaa alma‘i.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
تبلغ
تبلغ عن الفضيحة لصديقتها.
tablugh
tablugh ean alfadihat lisadiqitiha.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
رؤية قادمة
لم يروا الكارثة قادمة.
ruyat qadimat
lam yarawa alkarithat qadimatan.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
أراد الهروب
ابننا أراد الهروب من المنزل.
‘arad alhurub
abnana ‘arad alhurub min almanzili.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
ساعد في النهوض
ساعده في النهوض.
saeid fi alnuhud
saeadah fi alnuhudu.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
حدد جانبًا
أريد أن أحدد بعض المال جانبًا كل شهر لوقت لاحق.
hadad janban
‘urid ‘an ‘uhadid baed almal janban kula shahr liwaqt lahiqi.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.