Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/114231240.webp
melot
Viņš bieži melo, kad vēlas ko pārdot.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/120801514.webp
pietrūkt
Es tev ļoti pietrūkšu!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
cms/verbs-webp/859238.webp
praktizēt
Viņa praktizē neparastu profesiju.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/70624964.webp
izklaidēties
Mēs izklaidējāmies tivoli!
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
cms/verbs-webp/108991637.webp
izvairīties
Viņa izvairās no sava kolēģa.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/98060831.webp
izdot
Izdevējs izdod šos žurnālus.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ienīst
Abi zēni viens otru ienīst.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/103232609.webp
izstādīt
Šeit tiek izstādīta mūsdienu māksla.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
cms/verbs-webp/94909729.webp
gaidīt
Mums vēl jāgaida mēnesis.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/85010406.webp
pārlēkt
Sportists pār šķērsli ir jāpārlēk.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
cms/verbs-webp/109071401.webp
apskaut
Māte apskauj mazās bērna kājiņas.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/105854154.webp
ierobežot
Žogi ierobežo mūsu brīvību.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.