Từ vựng
Học động từ – Catalan
escoltar
Els nens els agrada escoltar les seves històries.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
lliurar
El repartidor de pizzes lliura la pizza.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
trobar allotjament
Vam trobar allotjament en un hotel barat.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
prestar atenció
Cal prestar atenció als senyals de trànsit.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
sonar
Sents la campana sonant?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
respondre
Ella va respondre amb una pregunta.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
passar
Els doctors passen pel pacient cada dia.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
llegir
No puc llegir sense ulleres.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
acompanyar
Puc acompanyar-te?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
deixar passar
Haurien de deixar passar els refugiats a les fronteres?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
liquidar
La mercaderia s’està liquidant.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.