المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
يرفض
الطفل يرفض طعامه.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
يحتوي
السمك، الجبن، والحليب يحتوي على الكثير من البروتين.
chạy
Vận động viên chạy.
يركض
الرياضي يركض.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
تعاون
نحن نتعاون كفريق.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
كتب
هو يكتب رسالة.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
استخدم
تستخدم المستحضرات التجميلية يوميًا.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
دافع
الصديقان دائمًا يريدان الدفاع عن بعضهما البعض.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
عمل
الدراجة النارية معطلة؛ لم تعد تعمل.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
تغلق
هي تغلق الستائر.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
تحدث إلى
يجب أن يتحدث أحدهم معه؛ هو وحيد جدًا.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
يأمر
هو يأمر كلبه.