Từ vựng
Học động từ – Estonia
avastama
Meremehed on avastanud uue maa.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
kõrvale panema
Tahan iga kuu hilisemaks kasutamiseks raha kõrvale panna.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
läbi astuma
Arstid astuvad igapäevaselt patsiendi juurest läbi.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
tapma
Ma tapan sääse!
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
keerama
Ta keerab liha.
quay
Cô ấy quay thịt.
edasi jõudma
Teod jõuavad aeglaselt edasi.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
kõndima
Sellel teel ei tohi kõndida.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
õhku tõusma
Lennuk äsja tõusis õhku.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
õppima
Minu ülikoolis õpib palju naisi.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
avaldama
Kirjastaja on avaldanud palju raamatuid.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
ajama
Lehmakarjustajad ajavad loomi hobustega.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.