Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/91930309.webp
importi
Ni importas fruktojn el multaj landoj.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
cms/verbs-webp/80116258.webp
taksadi
Li taksadas la rendimenton de la firmao.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
cms/verbs-webp/40326232.webp
kompreni
Fine mi komprenis la taskon!
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
cms/verbs-webp/120801514.webp
manki
Mi tre mankos vin!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
cms/verbs-webp/8482344.webp
kisi
Li kisas la bebon.
hôn
Anh ấy hôn bé.
cms/verbs-webp/44848458.webp
halti
Vi devas halti ĉe la ruĝa lumo.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
cms/verbs-webp/118064351.webp
eviti
Li bezonas eviti nuksojn.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/4706191.webp
ekzerci
La virino ekzercas jogon.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
cms/verbs-webp/92612369.webp
parki
La bicikloj estas parkitaj antaŭ la domo.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
cms/verbs-webp/3819016.webp
maltrafi
Li maltrafis la ŝancon por golo.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
cms/verbs-webp/81740345.webp
resumi
Vi devas resumi la ĉefajn punktojn el ĉi tiu teksto.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
cms/verbs-webp/110322800.webp
paroli malbone
La klasanoj parolas malbone pri ŝi.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.