Từ vựng
Học động từ – Albania
heq dorë
Dua të heq dorë nga duhani tani!
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
kthehem drejt
Ata i kthehen njëri-tjetrit.
quay về
Họ quay về với nhau.
vendos
Duhet të vendosësh orën.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
mbeshtes
Ne me kënaqësi mbeshtesim idenë tuaj.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
përdor
Ajo përdor produkte kozmetike çdo ditë.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
kompletoj
Ai e kompleton rrugën e tij të vrapimit çdo ditë.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
bashkoj
Kursi i gjuhës bashkon studentë nga e gjithë bota.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
marr
Buburrecat kanë marrë kontrollin.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
komentoj
Ai komenton politikën çdo ditë.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
del jashtë
Ajo del jashtë me këpucët e reja.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
notoj
Ajo noton rregullisht.
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.