Từ vựng
Học động từ – Ba Lan
wrócić
Tata w końcu wrócił do domu!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
czuć
On często czuje się samotny.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
lubić
Dziecko lubi nową zabawkę.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
utknąć
Koło utknęło w błocie.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
jechać
Mogę jechać z tobą?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
myśleć
W grach karcianych musisz myśleć tak jak inni gracze.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
tłumaczyć
On potrafi tłumaczyć między sześcioma językami.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
spotkać się
Pierwszy raz spotkali się w internecie.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
wpuszczać
Czy uchodźcy powinni być wpuszczani na granicach?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
słyszeć
Nie słyszę cię!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
spotkać się
Czasami spotykają się na klatce schodowej.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.