Từ vựng
Học động từ – Amharic
ናፍቆት
ጥፍሩ ናፍቆት ራሱን አቁስሏል።
nafik’oti
t’ifiru nafik’oti rasuni āk’usilwali.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
አስተያየት
በየቀኑ በፖለቲካ ላይ አስተያየት ይሰጣል.
āsiteyayeti
beyek’enu bepoletīka layi āsiteyayeti yiset’ali.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
ወደ ጎን ተወው
በኋላ ላይ በየወሩ የተወሰነ ገንዘብ መመደብ እፈልጋለሁ።
wede goni tewewi
beḫwala layi beyeweru yetewesene genizebi memedebi ifeligalehu.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
ኢንቨስት
ገንዘባችንን በምን ኢንቨስት ማድረግ አለብን?
īnivesiti
genizebachinini bemini īnivesiti madiregi ālebini?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
ተስፋ
በጨዋታው ውስጥ ዕድልን ተስፋ አደርጋለሁ.
tesifa
bech’ewatawi wisit’i ‘idilini tesifa āderigalehu.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
ሰማ
አልሰማህም!
sema
ālisemahimi!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
ውይይት
እርስ በእርሳቸው ይነጋገሩ.
wiyiyiti
irisi be’irisachewi yinegageru.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
ይቅር
ለዛ በፍፁም ይቅር ልትለው አትችልም!
yik’iri
leza befit͟s’umi yik’iri litilewi ātichilimi!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
ገደብ
በአመጋገብ ወቅት, የምግብ ፍጆታዎን መገደብ አለብዎት.
gedebi
be’āmegagebi wek’iti, yemigibi fijotawoni megedebi ālebiwoti.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
ውጣ
ጎረቤቱ እየወጣ ነው.
wit’a
gorebētu iyewet’a newi.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
እንደ
እሷ ከአትክልት የበለጠ ቸኮሌት ትወዳለች።
inide
iswa ke’ātikiliti yebelet’e chekolēti tiwedalechi.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.