Từ vựng
Học động từ – Estonia
ette võtma
Olen ette võtnud palju reise.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
pahandama
Ta pahandab, sest ta norskab alati.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
tundma
Ema tunneb oma lapse vastu palju armastust.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
tutvuma
Võõrad koerad soovivad üksteisega tutvuda.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
elama
Puhkuse ajal elasime telgis.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
juurde tulema
Õnn tuleb sinu juurde.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
mööda minema
Kaks inimest lähevad teineteisest mööda.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
selgelt nägema
Näen oma uute prillidega kõike selgelt.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
parandama
Ta tahab oma figuuri parandada.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
tapma
Bakterid tapeti pärast eksperimenti.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
töötama
Ta töötas oma head hinnete nimel kõvasti.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.