Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/122010524.webp
ette võtma
Olen ette võtnud palju reise.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/112970425.webp
pahandama
Ta pahandab, sest ta norskab alati.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
cms/verbs-webp/106665920.webp
tundma
Ema tunneb oma lapse vastu palju armastust.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/111063120.webp
tutvuma
Võõrad koerad soovivad üksteisega tutvuda.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/76938207.webp
elama
Puhkuse ajal elasime telgis.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
cms/verbs-webp/6307854.webp
juurde tulema
Õnn tuleb sinu juurde.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
cms/verbs-webp/35071619.webp
mööda minema
Kaks inimest lähevad teineteisest mööda.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
cms/verbs-webp/115153768.webp
selgelt nägema
Näen oma uute prillidega kõike selgelt.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/124575915.webp
parandama
Ta tahab oma figuuri parandada.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
cms/verbs-webp/106231391.webp
tapma
Bakterid tapeti pärast eksperimenti.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
cms/verbs-webp/42212679.webp
töötama
Ta töötas oma head hinnete nimel kõvasti.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
cms/verbs-webp/124458146.webp
usaldama
Omanikud usaldavad oma koerad mulle jalutuskäiguks.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.