Từ vựng
Học động từ – Indonesia
curiga
Dia curiga itu pacarnya.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
bekerja untuk
Dia bekerja keras untuk nilainya yang baik.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
membuktikan
Dia ingin membuktikan rumus matematika.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
menekan
Dia menekan tombol.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
menulis di seluruh
Para seniman telah menulis di seluruh dinding.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
keluar
Akhirnya anak-anak ingin keluar.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
mengangkat
Dia mengangkat paket itu naik tangga.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
mengobrol
Dia sering mengobrol dengan tetangganya.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
pikir
Anda harus ikut berpikir dalam permainan kartu.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
tertabrak
Seorang pesepeda tertabrak mobil.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
tanya
Dia bertanya arah jalan.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.