Từ vựng
Học động từ – Nga
спать
Ребенок спит.
spat‘
Rebenok spit.
ngủ
Em bé đang ngủ.
заразиться
Она заразилась вирусом.
zarazit‘sya
Ona zarazilas‘ virusom.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
ударять
Будьте осторожны, лошадь может ударить!
udaryat‘
Bud‘te ostorozhny, loshad‘ mozhet udarit‘!
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
сопровождать
Собака сопровождает их.
soprovozhdat‘
Sobaka soprovozhdayet ikh.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
прыгать вокруг
Ребенок радостно прыгает вокруг.
prygat‘ vokrug
Rebenok radostno prygayet vokrug.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
верить
Многие люди верят в Бога.
verit‘
Mnogiye lyudi veryat v Boga.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
курить
Он курит трубку.
kurit‘
On kurit trubku.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
вести
Самый опытный турист всегда ведет.
vesti
Samyy opytnyy turist vsegda vedet.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
заботиться
Наш сын очень хорошо заботится о своем новом автомобиле.
zabotit‘sya
Nash syn ochen‘ khorosho zabotitsya o svoyem novom avtomobile.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
напиваться
Он напивается почти каждый вечер.
napivat‘sya
On napivayetsya pochti kazhdyy vecher.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
отправлять
Он отправляет письмо.
otpravlyat‘
On otpravlyayet pis‘mo.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.