Từ vựng
Học động từ – Amharic
ድምጽ
መራጮች ዛሬ በወደፊታቸው ላይ ድምጽ ይሰጣሉ።
dimits’i
merach’ochi zarē bewedefītachewi layi dimits’i yiset’alu.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
ግንባታ
ታላቁ የቻይና ግንብ መቼ ተገነባ?
ginibata
talak’u yechayina ginibi mechē tegeneba?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
ተስፋ
በጨዋታው ውስጥ ዕድልን ተስፋ አደርጋለሁ.
tesifa
bech’ewatawi wisit’i ‘idilini tesifa āderigalehu.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
መርሳት
ያለፈውን መርሳት አትፈልግም.
merisati
yalefewini merisati ātifeligimi.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
ማስታወሻ ይያዙ
ተማሪዎቹ መምህሩ የሚናገሩትን ሁሉ ማስታወሻ ይይዛሉ።
masitawesha yiyazu
temarīwochu memihiru yemīnagerutini hulu masitawesha yiyizalu.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
ትኩረት ይስጡ
አንድ ሰው ለትራፊክ ምልክቶች ትኩረት መስጠት አለበት.
tikureti yisit’u
ānidi sewi letirafīki milikitochi tikureti mesit’eti ālebeti.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
ስሜት
ህፃኑ በሆዷ ውስጥ ይሰማታል.
simēti
hit͟s’anu behodwa wisit’i yisematali.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
ማለፍ
ድመቷ በዚህ ጉድጓድ ውስጥ ማለፍ ትችላለች?
malefi
dimetwa bezīhi gudigwadi wisit’i malefi tichilalechi?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
ተግባብተው
ፍልሚያህን አቁም እና በመጨረሻም ተግባብተሃል!
tegibabitewi
filimīyahini āk’umi ina bemech’ereshami tegibabitehali!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
ማረጋገጥ
እሱ የሂሳብ ቀመር ማረጋገጥ ይፈልጋል.
maregaget’i
isu yehīsabi k’emeri maregaget’i yifeligali.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
አዘጋጅ
ታላቅ ደስታን አዘጋጀችው።
āzegaji
talak’i desitani āzegajechiwi.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.