Từ vựng
Học động từ – Albania
shmang
Ajo e shmang kolegun e saj.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
ndihmoj
Zjarrfikësit ndihmuan shpejt.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
shpresoj
Shumë shpresojnë për një të ardhme më të mirë në Evropë.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
vrapoj drejt
Vajza vrapon drejt mamasë së saj.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
është tymosur
Mishi është tymosur për ta ruajtur.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
gënjej
Ai shpesh gënjen kur dëshiron të shesë diçka.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
ndodh
Gjëra të çuditshme ndodhin në ëndrra.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
shkoj
Nuk shkoi mirë këtë herë.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
kaloj
Makina kalon përmes një peme.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
dyshoj
Ai dyshon se është e dashura e tij.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
ndahem
Gruaja ndahet.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.