Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/108991637.webp
shmang
Ajo e shmang kolegun e saj.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/69139027.webp
ndihmoj
Zjarrfikësit ndihmuan shpejt.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
cms/verbs-webp/104759694.webp
shpresoj
Shumë shpresojnë për një të ardhme më të mirë në Evropë.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/21529020.webp
vrapoj drejt
Vajza vrapon drejt mamasë së saj.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
cms/verbs-webp/94633840.webp
është tymosur
Mishi është tymosur për ta ruajtur.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
cms/verbs-webp/114231240.webp
gënjej
Ai shpesh gënjen kur dëshiron të shesë diçka.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/93393807.webp
ndodh
Gjëra të çuditshme ndodhin në ëndrra.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
cms/verbs-webp/113253386.webp
shkoj
Nuk shkoi mirë këtë herë.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
cms/verbs-webp/18316732.webp
kaloj
Makina kalon përmes një peme.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
cms/verbs-webp/99951744.webp
dyshoj
Ai dyshon se është e dashura e tij.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/80356596.webp
ndahem
Gruaja ndahet.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
cms/verbs-webp/91696604.webp
lejoj
Nuk duhet ta lejosh depresionin.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.