Từ vựng
Học động từ – Bulgaria
изключвам
Тя изключва електричеството.
izklyuchvam
Tya izklyuchva elektrichestvoto.
tắt
Cô ấy tắt điện.
внасям
Не бива да се внасят ботуши в къщата.
vnasyam
Ne biva da se vnasyat botushi v kŭshtata.
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
искам да изляза
Детето иска да излезе навън.
iskam da izlyaza
Deteto iska da izleze navŭn.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
влияя
Не позволявай на другите да те влияят!
vliyaya
Ne pozvolyavaĭ na drugite da te vliyayat!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
приближавам се
Охлювите се приближават един към друг.
priblizhavam se
Okhlyuvite se priblizhavat edin kŭm drug.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
критикувам
Шефът критикува служителя.
kritikuvam
Shefŭt kritikuva sluzhitelya.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
решавам
Той напразно се опитва да реши проблема.
reshavam
Toĭ naprazno se opitva da reshi problema.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
предлагам
Какво ми предлагаш за рибата ми?
predlagam
Kakvo mi predlagash za ribata mi?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
преминавам покрай
Двете преминават едно покрай друго.
preminavam pokraĭ
Dvete preminavat edno pokraĭ drugo.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
тръгвам
Влакът тръгва.
trŭgvam
Vlakŭt trŭgva.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
излизам
Какво излиза от яйцето?
izlizam
Kakvo izliza ot yaĭtseto?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?