Từ vựng
Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ
atıfta bulunmak
Öğretmen tahtadaki örneğe atıfta bulunuyor.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
sıkmak
Limonu sıkıyor.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
iptal etmek
Ne yazık ki toplantıyı iptal etti.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
zor bulmak
İkisi de veda etmeyi zor buluyor.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
deşifre etmek
Küçük yazıyı büyüteçle deşifre ediyor.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
imzalamak
Lütfen buraya imzalayın!
ký
Xin hãy ký vào đây!
temizlemek
İşçi pencereyi temizliyor.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
kovmak
Patron onu kovdu.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
ayarlamak
Saati ayarlamanız gerekiyor.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
örtmek
Çocuk kendini örtüyor.
che
Đứa trẻ tự che mình.
taşınmak
Komşu taşınıyor.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.