Từ vựng

Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ

cms/verbs-webp/107996282.webp
atıfta bulunmak
Öğretmen tahtadaki örneğe atıfta bulunuyor.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
cms/verbs-webp/15353268.webp
sıkmak
Limonu sıkıyor.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
cms/verbs-webp/102447745.webp
iptal etmek
Ne yazık ki toplantıyı iptal etti.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/124320643.webp
zor bulmak
İkisi de veda etmeyi zor buluyor.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
cms/verbs-webp/79582356.webp
deşifre etmek
Küçük yazıyı büyüteçle deşifre ediyor.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
cms/verbs-webp/124750721.webp
imzalamak
Lütfen buraya imzalayın!
Xin hãy ký vào đây!
cms/verbs-webp/73880931.webp
temizlemek
İşçi pencereyi temizliyor.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
cms/verbs-webp/96586059.webp
kovmak
Patron onu kovdu.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/104825562.webp
ayarlamak
Saati ayarlamanız gerekiyor.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
cms/verbs-webp/130938054.webp
örtmek
Çocuk kendini örtüyor.
che
Đứa trẻ tự che mình.
cms/verbs-webp/5135607.webp
taşınmak
Komşu taşınıyor.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
cms/verbs-webp/50772718.webp
iptal etmek
Sözleşme iptal edildi.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.