Từ vựng

Học động từ – Nynorsk

cms/verbs-webp/75508285.webp
glede seg til
Barn gleder seg alltid til snø.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/67880049.webp
sleppe
Du må ikkje sleppe taket!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/85968175.webp
skade
To bilar vart skadde i ulykka.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/106088706.webp
reise seg
Ho kan ikkje lenger reise seg på eiga hand.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
cms/verbs-webp/82669892.webp
Kor går de begge to?
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
cms/verbs-webp/119882361.webp
gi
Han gir henne nøkkelen sin.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
cms/verbs-webp/82604141.webp
kaste vekk
Han tråkkar på ein kasta bananskall.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
cms/verbs-webp/121264910.webp
skjere opp
For salaten må du skjere opp agurken.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/91442777.webp
tråkke på
Eg kan ikkje tråkke på bakken med denne foten.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
cms/verbs-webp/49585460.webp
ende opp
Korleis ende vi opp i denne situasjonen?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
cms/verbs-webp/106231391.webp
drepe
Bakteriane blei drepte etter eksperimentet.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
cms/verbs-webp/12991232.webp
takke
Eg takker deg mykje for det!
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!