Từ vựng
Học động từ – Nynorsk
glede seg til
Barn gleder seg alltid til snø.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
sleppe
Du må ikkje sleppe taket!
buông
Bạn không được buông tay ra!
skade
To bilar vart skadde i ulykka.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
reise seg
Ho kan ikkje lenger reise seg på eiga hand.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
gå
Kor går de begge to?
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
gi
Han gir henne nøkkelen sin.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
kaste vekk
Han tråkkar på ein kasta bananskall.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
skjere opp
For salaten må du skjere opp agurken.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
tråkke på
Eg kan ikkje tråkke på bakken med denne foten.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
ende opp
Korleis ende vi opp i denne situasjonen?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
drepe
Bakteriane blei drepte etter eksperimentet.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.