Từ vựng

Học động từ – Catalan

cms/verbs-webp/106665920.webp
sentir
La mare sent molt d’amor pel seu fill.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/14733037.webp
sortir
Si us plau, sortiu a la pròxima sortida.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
cms/verbs-webp/114231240.webp
mentir
Ell sovint menteix quan vol vendre alguna cosa.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/853759.webp
liquidar
La mercaderia s’està liquidant.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/40094762.webp
despertar
El despertador la desperta a les 10 del matí.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/105681554.webp
causar
El sucre causa moltes malalties.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/89869215.webp
xutar
A ells els agrada xutar, però només en el futbolí.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/90773403.webp
seguir
El meu gos em segueix quan faig jogging.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
cms/verbs-webp/118011740.webp
construir
Els nens estan construint una torre alta.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/115153768.webp
veure
Puc veure-ho tot clarament amb les meves noves ulleres.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/116089884.webp
cuinar
Què estàs cuinant avui?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
cms/verbs-webp/122398994.webp
matar
Ves amb compte, pots matar algú amb aquesta destral!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!