Từ vựng
Học động từ – Catalan
sentir
La mare sent molt d’amor pel seu fill.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
sortir
Si us plau, sortiu a la pròxima sortida.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
mentir
Ell sovint menteix quan vol vendre alguna cosa.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
liquidar
La mercaderia s’està liquidant.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
despertar
El despertador la desperta a les 10 del matí.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
causar
El sucre causa moltes malalties.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
xutar
A ells els agrada xutar, però només en el futbolí.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
seguir
El meu gos em segueix quan faig jogging.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
construir
Els nens estan construint una torre alta.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
veure
Puc veure-ho tot clarament amb les meves noves ulleres.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cuinar
Què estàs cuinant avui?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?