Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/89869215.webp
skop
Hulle hou daarvan om te skop, maar net in tafelsokker.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/102114991.webp
sny
Die haarkapper sny haar hare.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
cms/verbs-webp/15353268.webp
uitdruk
Sy druk die suurlemoen uit.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
cms/verbs-webp/125884035.webp
verras
Sy het haar ouers met ’n geskenk verras.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
cms/verbs-webp/68212972.webp
opstaan en praat
Wie iets weet, mag in die klas opstaan en praat.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/131098316.webp
trou
Minderjariges mag nie trou nie.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/115628089.webp
voorberei
Sy berei ’n koek voor.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
cms/verbs-webp/2480421.webp
afgooi
Die bul het die man afgooi.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/102447745.webp
kanselleer
Hy het ongelukkig die vergadering gekanselleer.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/113136810.webp
stuur af
Hierdie pakkie sal binnekort afgestuur word.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/119417660.webp
glo
Baie mense glo in God.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cms/verbs-webp/49585460.webp
beland
Hoe het ons in hierdie situasie beland?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?