Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
skop
Hulle hou daarvan om te skop, maar net in tafelsokker.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
sny
Die haarkapper sny haar hare.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
uitdruk
Sy druk die suurlemoen uit.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
verras
Sy het haar ouers met ’n geskenk verras.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
opstaan en praat
Wie iets weet, mag in die klas opstaan en praat.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
trou
Minderjariges mag nie trou nie.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
voorberei
Sy berei ’n koek voor.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
afgooi
Die bul het die man afgooi.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
kanselleer
Hy het ongelukkig die vergadering gekanselleer.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
stuur af
Hierdie pakkie sal binnekort afgestuur word.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
glo
Baie mense glo in God.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.