Từ vựng
Học động từ – Macedonia
оди
Групата одеше преку мост.
odi
Grupata odeše preku most.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
оди
Му се допаѓа да оди низ шумата.
odi
Mu se dopaǵa da odi niz šumata.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
внимава
Треба да внимавате на сообраќајните знаци.
vnimava
Treba da vnimavate na soobraḱajnite znaci.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
покрива
Таа си ги покрива косата.
pokriva
Taa si gi pokriva kosata.
che
Cô ấy che tóc mình.
поразен
Послабиот куче е поразен во борбата.
porazen
Poslabiot kuče e porazen vo borbata.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
оди дома
Тој оди дома по работа.
odi doma
Toj odi doma po rabota.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
предложува
Жената предложува нешто на својата пријателка.
predložuva
Ženata predložuva nešto na svojata prijatelka.
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
скока преку
Атлетот мора да скокне преку пречката.
skoka preku
Atletot mora da skokne preku prečkata.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
праќа
Тој праќа писмо.
praḱa
Toj praḱa pismo.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
брани
Двете пријателки секогаш сакаат да се бранат една за друга.
brani
Dvete prijatelki sekogaš sakaat da se branat edna za druga.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
спие
Бебето спие.
spie
Bebeto spie.
ngủ
Em bé đang ngủ.