Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/111792187.webp
auswählen
Er ist schwer, den Richtigen oder die Richtige auszuwählen.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/78773523.webp
sich erhöhen
Die Bevölkerungszahl hat sich stark erhöht.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/77646042.webp
anbrennen
Geldscheine sollte man nicht anbrennen.
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
cms/verbs-webp/95655547.webp
vorlassen
Niemand will ihn an der Kasse im Supermarkt vorlassen.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
cms/verbs-webp/110347738.webp
erfreuen
Das Tor erfreut die deutschen Fußballfans.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
cms/verbs-webp/118227129.webp
fragen
Er hat nach dem Weg gefragt.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
cms/verbs-webp/90287300.webp
läuten
Hörst du die Glocke läuten?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cms/verbs-webp/62069581.webp
senden
Ich sende dir einen Brief.
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
cms/verbs-webp/95190323.webp
stimmen
Man stimmt für oder gegen einen Kandidaten.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
cms/verbs-webp/122470941.webp
schicken
Ich habe dir eine Nachricht geschickt.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
cms/verbs-webp/90643537.webp
singen
Die Kinder singen ein Lied.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/122398994.webp
umbringen
Vorsicht, mit dieser Axt kann man jemanden umbringen!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!