Từ vựng

Học động từ – Adygea

cms/verbs-webp/108014576.webp
увидеть снова
Они наконец видят друг друга снова.
uvidet‘ snova
Oni nakonets vidyat drug druga snova.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/4553290.webp
входить
Корабль входит в гавань.
vkhodit‘
Korabl‘ vkhodit v gavan‘.
vào
Tàu đang vào cảng.
cms/verbs-webp/102167684.webp
сравнивать
Они сравнивают свои показатели.
sravnivat‘
Oni sravnivayut svoi pokazateli.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
cms/verbs-webp/92207564.webp
кататься
Они катаются так быстро, как могут.
katat‘sya
Oni katayutsya tak bystro, kak mogut.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
cms/verbs-webp/108991637.webp
избегать
Она избегает своего коллегу.
izbegat‘
Ona izbegayet svoyego kollegu.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/113811077.webp
приносить с собой
Он всегда приносит ей цветы.
prinosit‘ s soboy
On vsegda prinosit yey tsvety.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/123380041.webp
случаться
С ним что-то случилось в рабочей аварии?
sluchat‘sya
S nim chto-to sluchilos‘ v rabochey avarii?
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
cms/verbs-webp/122638846.webp
оставлять без слов
Сюрприз оставляет ее без слов.
ostavlyat‘ bez slov
Syurpriz ostavlyayet yeye bez slov.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/85010406.webp
перепрыгивать
Атлет должен перепрыгнуть препятствие.
pereprygivat‘
Atlet dolzhen pereprygnut‘ prepyatstviye.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
cms/verbs-webp/127554899.webp
предпочитать
Наша дочь не читает книг; она предпочитает свой телефон.
predpochitat‘
Nasha doch‘ ne chitayet knig; ona predpochitayet svoy telefon.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
cms/verbs-webp/109588921.webp
выключить
Она выключает будильник.
vyklyuchit‘
Ona vyklyuchayet budil‘nik.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
cms/verbs-webp/106665920.webp
чувствовать
Мать чувствует к своему ребенку много любви.
chuvstvovat‘
Mat‘ chuvstvuyet k svoyemu rebenku mnogo lyubvi.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.