Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/120254624.webp
conduce
Îi place să conducă o echipă.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
cms/verbs-webp/119952533.webp
gusta
Acest lucru are un gust foarte bun!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/121520777.webp
decola
Avionul tocmai a decolat.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/91997551.webp
înțelege
Nu se poate înțelege totul despre computere.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
cms/verbs-webp/74119884.webp
deschide
Copilul își deschide cadoul.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/106682030.webp
regăsi
Nu am putut regăsi pașaportul după mutare.
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
cms/verbs-webp/78073084.webp
culca
Erau obosiți și s-au culcat.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
cms/verbs-webp/109565745.webp
învăța
Ea îi învață pe copil să înoate.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
cms/verbs-webp/31726420.webp
întoarce
Ei se întorc unul către celălalt.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/85968175.webp
deteriora
Două mașini au fost deteriorate în accident.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/107852800.webp
privi
Ea se uită printr-un binoclu.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
cms/verbs-webp/101765009.webp
însoți
Câinele îi însoțește.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.