Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/28581084.webp
hang af
Ystappels hang af van die dak.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
cms/verbs-webp/63457415.webp
vereenvoudig
Jy moet ingewikkelde dinge vir kinders vereenvoudig.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
cms/verbs-webp/100965244.webp
kyk af
Sy kyk af in die vallei.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
cms/verbs-webp/101556029.webp
weier
Die kind weier sy kos.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
cms/verbs-webp/98082968.webp
luister
Hy luister na haar.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
cms/verbs-webp/99769691.webp
verbygaan
Die trein gaan by ons verby.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
cms/verbs-webp/95056918.webp
lei
Hy lei die meisie aan die hand.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
cms/verbs-webp/18316732.webp
ry deur
Die kar ry deur ’n boom.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
cms/verbs-webp/110322800.webp
sleg praat
Die klasmaats praat sleg van haar.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/15353268.webp
uitdruk
Sy druk die suurlemoen uit.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
cms/verbs-webp/84847414.webp
versorg
Ons seun versorg sy nuwe motor baie goed.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
cms/verbs-webp/108520089.webp
bevat
Vis, kaas, en melk bevat baie proteïen.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.