Từ vựng
Học động từ – Litva
suprasti
Ne viską galima suprasti apie kompiuterius.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
kalbėti
Politikas kalba daugelio studentų akivaizdoje.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
atsakyti
Ji atsakė klausimu.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
uždengti
Vaikas uždenge savo ausis.
che
Đứa trẻ che tai mình.
priklausyti
Mano žmona man priklauso.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
atšaukti
Deja, jis atšaukė susitikimą.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
gerti
Ji geria arbatą.
uống
Cô ấy uống trà.
tikėtis
Daugelis tikisi geresnės ateities Europoje.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
pažengti
Šliužai pažengia tik lėtai.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
blogai kalbėti
Bendraamžiai blogai apie ją kalba.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
patvirtinti
Mes mielai patvirtiname jūsų idėją.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.