Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/91997551.webp
suprasti
Ne viską galima suprasti apie kompiuterius.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
cms/verbs-webp/110056418.webp
kalbėti
Politikas kalba daugelio studentų akivaizdoje.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/129945570.webp
atsakyti
Ji atsakė klausimu.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
cms/verbs-webp/55788145.webp
uždengti
Vaikas uždenge savo ausis.
che
Đứa trẻ che tai mình.
cms/verbs-webp/27076371.webp
priklausyti
Mano žmona man priklauso.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/102447745.webp
atšaukti
Deja, jis atšaukė susitikimą.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/123786066.webp
gerti
Ji geria arbatą.
uống
Cô ấy uống trà.
cms/verbs-webp/104759694.webp
tikėtis
Daugelis tikisi geresnės ateities Europoje.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/55372178.webp
pažengti
Šliužai pažengia tik lėtai.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
cms/verbs-webp/110322800.webp
blogai kalbėti
Bendraamžiai blogai apie ją kalba.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/62788402.webp
patvirtinti
Mes mielai patvirtiname jūsų idėją.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
cms/verbs-webp/93150363.webp
pabusti
Jis ką tik pabudo.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.